liên can

Học thuật
Thân thiện
liên can

Tôi không liên can gì đến vụ việc đó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dính dáng, liên quan đến một vụ việc phạm phápmức độ không nghiêm trọng: Chỉ sự tham gia hoặc liên hệmột mức độ nhất định, thường phụ, đến một hành vi vi phạm pháp luật.
    • Dính dáng, liên hệ đến một việc hoặc một người nào đó: Chỉ mối quan hệ hoặc sự dính líu nói chung đến một sự việc, tình huống hoặc cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cảnh sát xác định anh ta chỉ liên can vào vụ án, không phải thủ phạm chính.
    • Tôi khẳng định mình hoàn toàn không liên can đến sự cố vừa xảy ra.
    • Những người liên can đều được mời lên làm việc với cơ quan điều tra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị liên can": Ở trong tình trạng bị xem dính dáng, liên quan.
    • Ông ấy bị liên can trong vụ tham nhũng đang chờ kết luận điều tra.
  • "người liên can": Chỉ cá nhân bị nghi ngờ hoặc được xác định dính líu đến sự việc.
    • Công an đang tìm kiếm tất cả những người liên can để làm sự thật.
Biến thể từ gần giống
  • Liên quan (động từ): mối quan hệ, dính dáng đến nhau. "Liên quan" thườngnghĩa rộng hơn phổ biến hơn "liên can", ít mang sắc thái pháp lý đặc thù.
    • Vấn đề này liên quan đến lợi ích chung của cộng đồng.
  • Dính dáng (động từ): quan hệ, vướng mắc vào việc đó, thường theo hướng tiêu cực. Gần nghĩa với "liên can".
    • Anh ta không muốn dính dáng đến chuyện rắc rối đó.
Từ đồng nghĩa
  • Dính líu: mối quan hệ, vướng vào việc (thường không hay).
  • Can dự: Tham gia, đụng chạm đến.
  • Dính dáng: (Như đã nêumục trên).
Từ trái nghĩa
  • Vô can: Không liên quan, không dính dáng đến vụ việc (thường dùng trong pháp lý).
    • Sau khi điều tra, anh ấy được xác định vô can.
  • Không liên quan: Hoàn toàn không dính dáng, không mối quan hệ.
Thành ngữ liên quan
  • "Đừng liên can": Lời khuyên hoặc cảnh báo không nên dính dáng, nhúng tay vào việc đó phức tạp hoặc nguy hiểm.
    • Việc đó rất rắc rối, cậu đừng liên can vào.
liên can

Tôi không liên can gì đến vụ việc đó.

  1. đgt. 1. Dính dáng với vụ phạm phápmức không nghiêm trọng: liên can vào vụ án. 2. Dính dáng đến việc đến người nào đó: Tôi không liên can đến anh ta Chả ai liên can đến việc đó.

Từ gần giống